- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát thân; thoát khỏi
中摆脱束缚、困难或危险bǎituō shùfù、kùnnan huò wēixiǎn
Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.
thoát thân; rút lui; thoát khỏi
中摆脱困难或危险的局面;离开某个地方bǎituō kùnnan huò wēixiǎn de júmiàn;líkāi mǒu ge dìfang
thoát thân; rút lui
thoát thân; thoát khỏi
中摆脱束缚、困难或危险bǎituō shùfù、kùnnan huò wēixiǎn
Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.
thoát thân; rút lui; thoát khỏi
中摆脱困难或危险的局面;离开某个地方bǎituō kùnnan huò wēixiǎn de júmiàn;líkāi mǒu ge dìfang
thoát thân; rút lui
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoát thân; thoát khỏi
thoát thân; thoát khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中离开某个地方或摆脱某种困难的状况líkāi mǒuggè dìfang huòshì báituō mǒuzhǒng kùnnan de zhuàngkuàng
Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.
thoát thân; thoát khỏi (trách nhiệm, ràng buộc)
中摆脱困境或责任bǎituō kùnjìng huò zérèn
中离开某个地方或摆脱某种困难的状况líkāi mǒuggè dìfang huòshì báituō mǒuzhǒng kùnnan de zhuàngkuàng
Anh ấy muốn thoát thân nhưng không thành công.
thoát thân; thoát khỏi (trách nhiệm, ràng buộc)
中摆脱困境或责任bǎituō kùnjìng huò zérèn