- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
tự tâng bốc; thổi phồng (bản thân hoặc người khác) [thành ngữ]
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
tự tâng bốc; thổi phồng (bản thân hoặc người khác) [thành ngữ]
Anh ấy thích tự tâng bốc bản thân.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
tự thêu dệt thành tích cho bản thân; tự tô vẽ bộ mặt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.