- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Cô ấy nhút nhát, ngại từ chối.
ngượng; xấu hổ; e thẹn
Cô ấy nhút nhát, ngại không dám nói.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Cô ấy nhút nhát, ngại từ chối.
ngượng; xấu hổ; e thẹn
Cô ấy nhút nhát, ngại không dám nói.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
xấu hổ; thẹn thùng; ngượng ngùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.