- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Khuôn mặt của cô ấy rất tròn.
khuôn mặt; hình dáng khuôn mặt
Khuôn mặt của cô ấy rất đẹp.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Khuôn mặt của cô ấy rất tròn.
khuôn mặt; hình dáng khuôn mặt
Khuôn mặt của cô ấy rất đẹp.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.