- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến xanh cả mặt.
mặt xanh lét; tái mặt
Anh ấy tức đến nỗi mặt xanh mét.
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
Anh ấy tức đến xanh cả mặt.
mặt xanh lét; tái mặt
Anh ấy tức đến nỗi mặt xanh mét.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
mặt xanh như tàu lá (tái mét vì sợ hãi hoặc tức giận) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.