- 氵thủy(nước)
- 十thập(mười)
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước ướp; nước tẩm gia vị
Nước ướp này có vị rất ngon.
nước ướp; nước tẩm gia vị
Nước ướp này có vị rất ngon.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước ướp; nước tẩm gia vị
nước ướp; nước tẩm gia vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.