bẩn thỉu; dơ bẩn
Bộ quần áo này rất bẩn.
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
Bộ quần áo này bẩn quá.
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
bẩn thỉu; dơ bẩn
Bộ quần áo này rất bẩn.
bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác
Bộ quần áo này bẩn quá.
bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
bẩn thỉu; dơ bẩn
bẩn thỉu; dơ bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bẩn thỉu; ghê tởm; dơ dáy
Nơi này quá bẩn thỉu.
bẩn thỉu; dơ dáy; ghê tởm
Mùi vị này thật kinh tởm.
bẩn thỉu; dơ bẩn; (bóng) đê tiện; bẩn tính
bẩn thỉu; ghê tởm; dơ dáy
Nơi này quá bẩn thỉu.
bẩn thỉu; dơ dáy; ghê tởm
Mùi vị này thật kinh tởm.
bẩn thỉu; dơ bẩn; (bóng) đê tiện; bẩn tính