- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Phi-líp (một trong Mười Hai Sứ Đồ của Chúa Giêsu, cách phiên âm Tin Lành)
Philip là một trong mười hai tông đồ của Chúa Giê-su.
Phi-líp (một trong Mười Hai Sứ Đồ của Chúa Giêsu, cách phiên âm Tin Lành)
Philip là một trong mười hai tông đồ của Chúa Giê-su.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Phi-líp (một trong Mười Hai Sứ Đồ của Chúa Giêsu, cách phiên âm Tin Lành)
Phi-líp (một trong Mười Hai Sứ Đồ của Chúa Giêsu, cách phiên âm Tin Lành)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.