- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 空không(rỗng, trống)
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
động vật ruột khoang (Coelenterata)
Động vật ruột khoang là sinh vật biển.
động vật ruột khoang (Coelenterata)
Động vật ruột khoang là sinh vật biển.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật ruột khoang (Coelenterata)
động vật ruột khoang (Coelenterata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.