- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 空không(rỗng, trống)
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
giai điệu; giọng điệu; giọng nói
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất thú vị.
giọng điệu; giọng nói; cách nói chuyện
Giọng điệu của anh ấy rất lạ.
giọng; giọng điệu; phong cách nói
giai điệu; giọng điệu; giọng nói
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất thú vị.
giọng điệu; giọng nói; cách nói chuyện
Giọng điệu của anh ấy rất lạ.
giọng; giọng điệu; phong cách nói
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
giai điệu; giọng điệu; giọng nói
giai điệu; giọng điệu; giọng nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giọng điệu của anh ấy rất thú vị.
giọng điệu; phong cách; điệu bộ
Giọng điệu nói chuyện của cô ấy rất đặc biệt.
giọng điệu; phong cách; điệu bộ
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất đặc biệt.
giai điệu; giọng điệu; giọng nói (vùng miền)
Giọng điệu của anh ấy rất thú vị.
giọng điệu; phong cách; điệu bộ
Giọng điệu nói chuyện của cô ấy rất đặc biệt.
giọng điệu; phong cách; điệu bộ
Giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất đặc biệt.
giai điệu; giọng điệu; giọng nói (vùng miền)