- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
giọng điệu; khẩu khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giọng điệu; khẩu khí
中说话的语调和态度shuōhuà de yǔdiào hé tàidù
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi miệng (mùi miệng)
中说话的语气和态度shuōhuà de yǔqì hé tàidù
Cái giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的样子和态度shuōhuà de yàngzi hé tàidù
Cái giọng điệu anh ấy nói chuyện rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的态度和方式;某人表达观点的样子shuōhuà de tàidù hé fāngshì;mǒurén biǎodá guāndiǎn de yàngzi
giọng điệu; khẩu khí
中说话的语调和态度shuōhuà de yǔdiào hé tàidù
Giọng điệu của anh ấy rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi miệng (mùi miệng)
中说话的语气和态度shuōhuà de yǔqì hé tàidù
Cái giọng điệu nói chuyện của anh ấy rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的样子和态度shuōhuà de yàngzi hé tàidù
Cái giọng điệu anh ấy nói chuyện rất tệ.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
中说话的态度和方式;某人表达观点的样子shuōhuà de tàidù hé fāngshì;mǒurén biǎodá guāndiǎn de yàngzi
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.