- 足túc(bàn chân (tượng hình))
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
động vật tay cuộn (brachiopoda)
Động vật tay cuộn là một loại động vật không xương sống ở biển.
động vật tay cuộn (brachiopoda)
Động vật tay cuộn là một loại động vật không xương sống ở biển.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
động vật tay cuộn (brachiopoda)
động vật tay cuộn (brachiopoda)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.