- 亻nhân(người)
- 更canh(thay đổi, lại)
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]
Anh ấy là một học giả uyên bác.
bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]
Anh ấy là một học giả uyên bác.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]
bụng đầy chữ nghĩa; người uyên bác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.