- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến yên; tuyến não thuỳ
Tuyến yên là một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.
tuyến yên; tuyến não thuỳ
Tuyến yên là một phần quan trọng của hệ thống nội tiết.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
tuyến yên; tuyến não thuỳ
tuyến yên; tuyến não thuỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.