- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
vũ điệu lap dance; nhảy thoát y trên đùi
Anh ấy thích xem múa thoát y.
vũ điệu lap dance; nhảy thoát y trên đùi
Anh ấy thích xem múa thoát y.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
vũ điệu lap dance; nhảy thoát y trên đùi
vũ điệu lap dance; nhảy thoát y trên đùi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.