- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói
Không cần phải nói, anh ấy sẽ thành công.
đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, điều đó là hiển nhiên.
tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói
Không cần phải nói, anh ấy sẽ thành công.
đương nhiên không cần phải nói; tự nhiên không cần giải thích [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, điều đó là hiển nhiên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói
tự nhiên không cần phải nói; khỏi phải nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.