- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình đa tình.
tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự mình đa tình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]
tự cho là được đáp lại tình cảm (trong khi thực ra không phải); si tình một chiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.