- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có mặc cảm tự ti.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Anh ấy có mặc cảm tự ti.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
tâm lý tự ti; mặc cảm tự ti
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.