- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]
Anh ấy sống rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.
sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]
Anh ấy sống rất tiết kiệm, không bao giờ lãng phí.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]
sống thanh đạm, tiết kiệm với bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.