- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
bản thân; tự ngã; tự-
中指一个人自己,不包括别人zhǐ yī ge rén zìjǐ、búbāokuò biérén
Anh ấy có ý thức về bản thân rất mạnh mẽ.
cái tôi; bản ngã (tâm lý học)
中个人的思想、感受和身份gèrén de sīxiǎng、gǎnshòu hé shēnfèn
Anh ấy có cái tôi rất mạnh.
bản thân; tự ngã; tự-
中指一个人自己,不包括别人zhǐ yī ge rén zìjǐ、búbāokuò biérén
Anh ấy có ý thức về bản thân rất mạnh mẽ.
cái tôi; bản ngã (tâm lý học)
中个人的思想、感受和身份gèrén de sīxiǎng、gǎnshòu hé shēnfèn
Anh ấy có cái tôi rất mạnh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
bản thân; tự ngã; tự-
bản thân; tự ngã; tự-
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.