- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Anh ấy luôn tự mãn.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân; tự say sưa với chính mình
Anh ấy luôn tự mãn.
tự mãn; tự đắm chìm trong ảo tưởng về bản thân; tự cao tự đại
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Anh ấy luôn tự mãn.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân; tự say sưa với chính mình
Anh ấy luôn tự mãn.
tự mãn; tự đắm chìm trong ảo tưởng về bản thân; tự cao tự đại
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Uống rượu đến khi 'xong' thì say mềm.
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.