- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)
Chúng tôi áp dụng phương pháp tự đánh giá và thảo luận công khai.
tự khai rồi đưa ra tập thể thảo luận
Chúng ta nên tự báo công nghị.
tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)
Chúng tôi áp dụng phương pháp tự đánh giá và thảo luận công khai.
tự khai rồi đưa ra tập thể thảo luận
Chúng ta nên tự báo công nghị.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)
tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.