- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy diệt vong; tự đào mồ chôn mình [thành ngữ]
Anh ta tự đào mồ chôn mình, không ai có thể giúp anh ta.
tự chuốc lấy diệt vong; tự đào mồ chôn mình [thành ngữ]
Anh ta tự đào mồ chôn mình, không ai có thể giúp anh ta.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Ngôi mộ là nơi chôn xuống lòng đất khi màn đêm buông xuống.
tự chuốc lấy diệt vong; tự đào mồ chôn mình [thành ngữ]
tự chuốc lấy diệt vong; tự đào mồ chôn mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.