- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]
Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghe lời khuyên.
tự mình chấp nhận sa ngã; tự cam chịu đọa lạc [thành ngữ]
Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghĩ đến việc tiến lên.
tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]
Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghe lời khuyên.
tự mình chấp nhận sa ngã; tự cam chịu đọa lạc [thành ngữ]
Anh ấy tự cam đoạ lạc, không nghĩ đến việc tiến lên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]
tự mình buông thả; tự đánh mất bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.