- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp
Sân vận động xe đạp này rất lớn.
nhà thi đấu xe đạp; trường đua xe đạp
Trường đua xe đạp này rất lớn.
nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp
Sân vận động xe đạp này rất lớn.
nhà thi đấu xe đạp; trường đua xe đạp
Trường đua xe đạp này rất lớn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp
nhà thi đấu xe đạp; sân vận động xe đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.