- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
đối với; về (phần); còn về
中用来表示转移话题或说明某个方面的事情yònglái biǎoshì zhuǎnyí huàtí huò shuōmíng mǒuǘe fāngmiàn de shìqing
Còn về anh ấy, tôi không biết.
đối với; về (phần); còn như
中表示转向另一个话题或对象biǎoshì zhuǎnxiàng lìng yī ge huàtí huò duìxiàng
đến mức; đối với; về phần
中表示达到某种程度或转向另一个话题biǎoshì dádào mǒuzhǒng chéngdù huò zhuǎnxiàng lìngyīgè huàtí
đối với; về (phần); còn về
中用来表示转移话题或说明某个方面的事情yònglái biǎoshì zhuǎnyí huàtí huò shuōmíng mǒuǘe fāngmiàn de shìqing
Còn về anh ấy, tôi không biết.
đối với; về (phần); còn như
中表示转向另一个话题或对象biǎoshì zhuǎnxiàng lìng yī ge huàtí huò duìxiàng
đến mức; đối với; về phần
中表示达到某种程度或转向另一个话题biǎoshì dádào mǒuzhǒng chéngdù huò zhuǎnxiàng lìngyīgè huàtí
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.