- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
đạt đến cảnh trị bình lý tưởng [thành ngữ]
đạt đến cảnh trị bình lý tưởng [thành ngữ]
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
đạt đến cảnh trị bình lý tưởng [thành ngữ]
đạt đến cảnh trị bình lý tưởng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.