- 小tiểu(nhỏ)
- 大đại(lớn, rộng)
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)
“zh” là một âm đầu lưỡi sau.
âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)
“zh” là một âm đầu lưỡi sau.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)
âm cuốn lưỡi (ví dụ: zh, ch, sh, r trong tiếng Phổ thông)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.