- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
xả thân cứu người [thành ngữ]
Tinh thần xả thân cứu người của anh ấy đáng để chúng ta học hỏi.
vị tha; lợi người khác
Tinh thần xả thân cứu người của anh ấy đáng để chúng ta học tập.
xả thân cứu người [thành ngữ]
Tinh thần xả thân cứu người của anh ấy đáng để chúng ta học hỏi.
vị tha; lợi người khác
Tinh thần xả thân cứu người của anh ấy đáng để chúng ta học tập.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
xả thân cứu người [thành ngữ]
xả thân cứu người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.