- 車xa(xe (tượng hình))
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]
Để cứu công ty, anh ấy đã hy sinh một phần để bảo toàn tổng thể.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Vì lợi ích chung, anh ấy quyết định hy sinh một phần để bảo toàn cái lớn hơn.
hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]
Để cứu công ty, anh ấy đã hy sinh một phần để bảo toàn tổng thể.
đùn đẩy trách nhiệm cho nhau; đổ lỗi qua lại
Vì lợi ích chung, anh ấy quyết định hy sinh một phần để bảo toàn cái lớn hơn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Vị soái lĩnh cầm kiếm, thắt khăn lên đầu chỉ huy ba quân.
hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]
hi sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng); (bóng) đổ tội cho cấp dưới để bảo vệ cấp trên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.