- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
Tình yêu thương con cái là vĩ đại.
tình yêu thương của cha mẹ dành cho con (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
Tình yêu thương con cái là vĩ đại.
tình yêu thương của cha mẹ dành cho con (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
tình yêu thương con cái sâu sắc của cha mẹ (như bò mẹ liếm bê con) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.