- 弓cung(cái cung (vũ khí))
- 长trường(dài, lớn)
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
huyết áp tâm trương
Huyết áp tâm trương của anh ấy hơi cao.
huyết áp tâm trương
Huyết áp tâm trương của anh ấy hơi cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
huyết áp tâm trương
huyết áp tâm trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.