- 舌thiệt(cái lưỡi)
- 忝thiểm(hổ thẹn, liếm)
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
liếm mông; nịnh hót; nịnh đít
liếm đít; nịnh hót; xu nịnh
Anh ta luôn nịnh bợ.
liếm mông; nịnh hót; nịnh đít
liếm đít; nịnh hót; xu nịnh
Anh ta luôn nịnh bợ.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
liếm mông; nịnh hót; nịnh đít
liếm mông; nịnh hót; nịnh đít
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.