- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
thời thái bình thịnh trị dưới minh quân (như thời vua Nghiêu Thuấn) [thành ngữ]
Thời đại của Thuấn và Nghiêu, thiên hạ thái bình.
thời thái bình thịnh trị dưới minh quân (như thời vua Nghiêu Thuấn) [thành ngữ]
Thời đại của Thuấn và Nghiêu, thiên hạ thái bình.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
thời thái bình thịnh trị dưới minh quân (như thời vua Nghiêu Thuấn) [thành ngữ]
thời thái bình thịnh trị dưới minh quân (như thời vua Nghiêu Thuấn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.