- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]
Chỉ có sự khổ luyện của người thợ giỏi mới tạo ra được tác phẩm tốt.
người thợ giỏi dụng tâm khổ nhọc (nghệ thuật tinh xảo đòi hỏi công phu gian khổ) [thành ngữ]
Một kiệt tác đòi hỏi sự khổ luyện.
bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]
Chỉ có sự khổ luyện của người thợ giỏi mới tạo ra được tác phẩm tốt.
người thợ giỏi dụng tâm khổ nhọc (nghệ thuật tinh xảo đòi hỏi công phu gian khổ) [thành ngữ]
Một kiệt tác đòi hỏi sự khổ luyện.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]
bậc thợ tài giỏi khổ tâm trau nghề (tài năng đến từ khổ luyện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.