- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]
Chim khôn chọn cây mà đậu.
người tài chọn chủ nhân có đạo đức (bóng)
Chim khôn chọn cành mà đậu.
chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]
Chim khôn chọn cây mà đậu.
người tài chọn chủ nhân có đạo đức (bóng)
Chim khôn chọn cành mà đậu.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]
chim khôn chọn cây mà đậu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.