- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
dụng tâm sâu sắc; tâm huyết bỏ ra không ít [thành ngữ]
Anh ấy thực sự đã bỏ rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
dụng tâm sâu sắc; tâm huyết bỏ ra không ít [thành ngữ]
Anh ấy thực sự đã bỏ rất nhiều tâm huyết vì chúng tôi.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
dụng tâm khổ nhọc; tâm huyết sâu sắc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.