- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
tiểu thuyết khiêu dâm; sách sex
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khiêu dâm.
tiểu thuyết khiêu dâm; sách đồi trụy
tiểu thuyết khiêu dâm; sách sex
Anh ấy thích đọc tiểu thuyết khiêu dâm.
tiểu thuyết khiêu dâm; sách đồi trụy
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
tiểu thuyết khiêu dâm; sách sex
tiểu thuyết khiêu dâm; sách sex
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.