- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Ngôi làng này rất hoang vắng.
hoang vắng; hẻo lánh
hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Nơi này rất hẻo lánh.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Ngôi làng này rất hoang vắng.
hoang vắng; hẻo lánh
hoang vắng; hẻo lánh; xa xôi hẻo lánh
Nơi này rất hẻo lánh.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.