Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
trà; chè
中一种用热水泡叶子喝的饮料yī zhǒng yòng règshuǐ pào yèzi hē de yǐnliào
Tôi thích uống trà.
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
trà; chè
中用热水泡的叶子,有香味,可以喝yòng règshuǐ pào de yèzi, yǒu xiāngwèi, kěyǐ hē
Xin cho tôi một tách trà.
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
cây chè; trà
中用叶子泡水喝的植物,叶子可以做饮料yòng yèzi pàoshuǐ hē de zhíwù、yèzi kěyǐ zuò yǐnliào
Sườn đồi này được trồng kín cây chè.
trà; chè
中一种用热水泡叶子喝的饮料yī zhǒng yòng règshuǐ pào yèzi hē de yǐnliào
Tôi thích uống trà.
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
trà; chè
中用热水泡的叶子,有香味,可以喝yòng règshuǐ pào de yèzi, yǒu xiāngwèi, kěyǐ hē
Xin cho tôi một tách trà.
Mỗi sáng cô ấy đều pha một ấm trà.
cây chè; trà
中用叶子泡水喝的植物,叶子可以做饮料yòng yèzi pàoshuǐ hē de zhíwù、yèzi kěyǐ zuò yǐnliào
Sườn đồi này được trồng kín cây chè.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.