- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
nước cờ; chiêu
中象棋或围棋中的一步行动xiàngqī huò wéiqí zhōng de yī bù xíngdòng
Nước cờ này đi thật sự là một nước cờ hay.
Nước cờ này của anh ấy đã hoàn toàn phá vỡ kế hoạch của đối thủ.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Đèn đang sáng.
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
中动词后面,表示达到目的或有了结果dòngcí hòumiàn, biǎoshì dádào mùdì huò yǒule jiéguǒ
Bạn ngủ rồi à?
cảm thấy; chạm phải
中用身体或感觉接触到某物yòng shēntǐ huò gǎnjué jiēchù dào mǒuwù
Bạn đang vội gì thế?
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
中把东西穿在身上或放在身体上bǎ dōngxi chuān zài shēntǐ shang huò fàng zài shēntǐ shang
dùng; sử dụng
中使用;运用shǐyòng;yùnyòng
Anh ấy tập trung vào việc học.
liên lạc; liên hệ
Chưa có định nghĩa cho từ này.
nước cờ; chiêu
中象棋或围棋中的一步行动xiàngqī huò wéiqí zhōng de yī bù xíngdòng
Nước cờ này đi thật sự là một nước cờ hay.
Nước cờ này của anh ấy đã hoàn toàn phá vỡ kế hoạch của đối thủ.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Đèn đang sáng.
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
中动词后面,表示达到目的或有了结果dòngcí hòumiàn, biǎoshì dádào mùdì huò yǒule jiéguǒ
Bạn ngủ rồi à?
cảm thấy; chạm phải
中用身体或感觉接触到某物yòng shēntǐ huò gǎnjué jiēchù dào mǒuwù
Bạn đang vội gì thế?
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
中把东西穿在身上或放在身体上bǎ dōngxi chuān zài shēntǐ shang huò fàng zài shēntǐ shang
dùng; sử dụng
中使用;运用shǐyòng;yùnyòng
Anh ấy tập trung vào việc học.
liên lạc; liên hệ
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
nước cờ; chiêu
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
mặc (quần áo); đeo; áp dụng
trúng; đúng (đặt sau động từ, chỉ đạt được mục đích)
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
chiêu; chiêu thức; mẹo
中用来欺骗或迷惑他人的方法yònglái qīpiàn huò míhuò tārén de fāngfǎ
Nước cờ này của anh ấy đi rất hay.
được rồi; ừ thì được (khẩu ngữ)
中表示同意或接受biǎoshì tóngyì huò jiēshòu
Chuyện này được không?
bỏ vào; thêm vào (phương ngữ)
中放进去;加入fàngjìnqù; jiārù
Bạn cho thêm chút muối.
bị ảnh hưởng; mắc phải; trúng (vào)
中受到影响或伤害shòudào yǐngxiǎng huò shānghài
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
bắt lửa; bén lửa
中开始燃烧;生起火kāishǐ ránshāo;shēngqǐ huǒ
Lửa cháy rồi!
bắt lửa; cháy
中燃烧;发火ránshāo;fāhuǒ
Lửa cháy rồi.
thành công trong; đạt được
中成功地做到或获得某事chénggōng de zuòdào huò huòdé mǒushì
Tôi không ngủ được.
chạm vào; tiếp xúc; bị (ảnh hưởng); đạt được; (dùng sau động từ) chỉ kết quả thành công của hành động
中接触;碰到jiēchù; pèngdào
Anh ấy không về nhà.
Tay anh ấy vô tình chạm vào cái nồi nóng.
chạm vào; tiếp xúc với
中接触到;碰到jiēchù dào; pèngdào
Anh ấy ngủ thiếp đi rồi.
(khẩu) ngủ thiếp đi; chìm vào giấc ngủ
中进入睡眠状态;睡着jìnrù shuìmiánzhuàngtài; shuìzháo
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
Xin hãy chú ý trang phục.
Nó ngưng quét dọn, dựa vào cây chổi để nghỉ mệt.
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
Tôi chẳng biết phải làm sao, đành phải theo cô ấy.
chiêu; chiêu thức; mẹo
中用来欺骗或迷惑他人的方法yònglái qīpiàn huò míhuò tārén de fāngfǎ
Nước cờ này của anh ấy đi rất hay.
được rồi; ừ thì được (khẩu ngữ)
中表示同意或接受biǎoshì tóngyì huò jiēshòu
Chuyện này được không?
bỏ vào; thêm vào (phương ngữ)
中放进去;加入fàngjìnqù; jiārù
Bạn cho thêm chút muối.
bị ảnh hưởng; mắc phải; trúng (vào)
中受到影响或伤害shòudào yǐngxiǎng huò shānghài
Anh ấy bị cảm lạnh rồi.
bắt lửa; bén lửa
中开始燃烧;生起火kāishǐ ránshāo;shēngqǐ huǒ
Lửa cháy rồi!
bắt lửa; cháy
中燃烧;发火ránshāo;fāhuǒ
Lửa cháy rồi.
thành công trong; đạt được
中成功地做到或获得某事chénggōng de zuòdào huò huòdé mǒushì
Tôi không ngủ được.
chạm vào; tiếp xúc; bị (ảnh hưởng); đạt được; (dùng sau động từ) chỉ kết quả thành công của hành động
中接触;碰到jiēchù; pèngdào
Anh ấy không về nhà.
Tay anh ấy vô tình chạm vào cái nồi nóng.
chạm vào; tiếp xúc với
中接触到;碰到jiēchù dào; pèngdào
Anh ấy ngủ thiếp đi rồi.
(khẩu) ngủ thiếp đi; chìm vào giấc ngủ
中进入睡眠状态;睡着jìnrù shuìmiánzhuàngtài; shuìzháo
Anh ấy vừa nằm xuống đã ngủ thiếp đi.
Xin hãy chú ý trang phục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.