- 艸thảo(cỏ)
- 亡vong(mất, chết)
- 川xuyên(sông, dòng chảy)
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng và lạnh lẽo
Mùa đông ở đây rất hoang lạnh.
hoang lạnh; lạnh lẽo hoang vu
Đây là một vùng hoang lạnh.
hoang vắng và lạnh lẽo
Mùa đông ở đây rất hoang lạnh.
hoang lạnh; lạnh lẽo hoang vu
Đây là một vùng hoang lạnh.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.
hoang vắng và lạnh lẽo
hoang vắng và lạnh lẽo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.