- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
nổi tiếng khắp thế giới; được thế giới biết đến
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
nổi tiếng khắp thế giới; được thế giới biết đến
Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng khắp thế giới.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
nổi tiếng khắp thế giới; được thế giới biết đến
nổi tiếng khắp thế giới; được thế giới biết đến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.