- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
(phương ngữ) chim bách thanh; chim hét
chim bách thanh (shrike); (khẩu) người xấu xí
(phương ngữ) chim bách thanh; chim hét
chim bách thanh (shrike); (khẩu) người xấu xí
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
(phương ngữ) chim bách thanh; chim hét
(phương ngữ) chim bách thanh; chim hét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.