- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)(kế thừa)
Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)(kế thừa)
Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.