- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
Cây hổ vĩ lan là một loại cây trồng trong nhà phổ biến.
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
Cây hổ vĩ lan là một loại cây trồng trong nhà phổ biến.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.