- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
Như giẫm đuôi hổ, giẫm băng mùa xuân, rất nguy hiểm.
giẫm lên đuôi hổ, đạp lên băng xuân (tình huống cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ]
Tình thế nguy hiểm, từng bước đều phải cẩn thận.
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
Như giẫm đuôi hổ, giẫm băng mùa xuân, rất nguy hiểm.
giẫm lên đuôi hổ, đạp lên băng xuân (tình huống cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ]
Tình thế nguy hiểm, từng bước đều phải cẩn thận.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.