- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
trừng mặt; hầm hè
Anh ấy cau mặt, nói một cách không vui.
trừng mặt; hầm hè
Anh ấy cau mặt, nói một cách không vui.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
trừng mặt; hầm hè
trừng mặt; hầm hè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.