- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
Hổ Khiêu Hiệp là một điểm du lịch nổi tiếng.
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
Hổ Khiêu Hiệp là một điểm du lịch nổi tiếng.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.