- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn vị trí, hoan nghênh bạn gia nhập.
để trống chỗ chờ đón (giành sẵn vị trí cho ai) [thành ngữ]
Chúng tôi để trống vị trí, chờ bạn đến tham gia.
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn vị trí, hoan nghênh bạn gia nhập.
để trống chỗ chờ đón (giành sẵn vị trí cho ai) [thành ngữ]
Chúng tôi để trống vị trí, chờ bạn đến tham gia.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
giữ chỗ sẵn sàng chờ đón [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.